TanroDictionary Sổ từ

pluviograph

/ˈpluːviːɔːrɡəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ tự ghi lượng nước mưa.danh từ

Ví dụ

  1. The pluviograph recorded rain all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép