TanroDictionary Sổ từ

pluviophile

/ˈpluːviːˌpəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu mưa; người tìm thấy niềm vui và sự an tâm trong những ngày mưa.danh từ
  2. Sinh vật phát triển mạnh trong môi trường mưa nhiều.danh từ

Ví dụ

  1. The pluviophile smiled when the rain began.

  2. A pluviophile enjoys wet and cloudy days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép