Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ply.động từ
Ví dụ
-
He is plying the rope gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplaɪɪŋ/
He is plying the rope gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép