TanroDictionary Sổ từ

pmt

/ˌpiː em ˈesː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation pmt stands for premenstrual tension.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép