Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh).danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation pmt stands for premenstrual tension.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép