Nghĩa tiếng Việt
- Khí lực hoá.danh từ
Ví dụ
-
She studied pneumatics in engineering class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/njuːmˈætɪks/
She studied pneumatics in engineering class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép