Nghĩa tiếng Việt
- Có khoang khí, có túi khí.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed pneumatised all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nuːˈmɑːtiːst/
His voice stayed pneumatised all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép