Nghĩa tiếng Việt
- Túi khí (chim); bong bóng cá.danh từ
Ví dụ
-
The pneumatocyst played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnuːmətəˌseɪts/
The pneumatocyst played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép