TanroDictionary Sổ từ

pneumatocyst

/ˈnuːmətəˌseɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi khí (chim); bong bóng cá.danh từ

Ví dụ

  1. The pneumatocyst played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép