Nghĩa tiếng Việt
- Biểu đồ hoạt động phổi.danh từ
Ví dụ
-
The pneumatogram played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nuːməʊˈɡætəmɑːr/
The pneumatogram played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép