Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo phế động, máy đo hô hấp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the pneumatometer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnuːmətəˌmeɪtə/
She saw the pneumatometer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép