Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc khuẩn cầu phổi.tính từ
Ví dụ
-
The pneumococcic result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nuːməʊˈkætʃək/
The pneumococcic result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép