TanroDictionary Sổ từ

pneumoconiosis

/ˌnuːmoʊˌkoʊniˈoʊsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh bụi phổi silic (bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi).danh từ

Ví dụ

  1. Long dust exposure can cause pneumoconiosis over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép