Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy máu phổi.danh từ
Ví dụ
-
The pneumorrhagia was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnuːməˈnɔːrdʒə/
The pneumorrhagia was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép