Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poachđộng từ
Ví dụ
-
She poached an egg for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəʊtʃt/
She poached an egg for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép