TanroDictionary Sổ từ

poacher

/ˈpəʊtʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoong chần trứng.danh từ
  2. Người săn trộm, người câu trộm.danh từ
  3. Người xâm phạm (quyền lợi của người khác).danh từ

Ví dụ

  1. The poacher is warming water for eggs.

  2. The poacher was caught in the woods.

  3. That poacher ignored our clear warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép