Nghĩa tiếng Việt
- Xoong chần trứng.danh từ
- Người săn trộm, người câu trộm.danh từ
- Người xâm phạm (quyền lợi của người khác).danh từ
Ví dụ
-
The poacher is warming water for eggs.
-
The poacher was caught in the woods.
-
That poacher ignored our clear warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép