TanroDictionary Sổ từ

poaching

/ˈpoʊctʃin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poach.động từ
  2. Việc câu trộm, việc săn bắn trộm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer was poaching eggs for breakfast.

  2. Poaching is illegal in this park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép