Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poach.động từ
- Việc câu trộm, việc săn bắn trộm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmer was poaching eggs for breakfast.
-
Poaching is illegal in this park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép