Nghĩa tiếng Việt
- Cỡ nhỏ bỏ túi được.tính từ
Tiếng Nhật
- ポケットサイズcỡ bỏ túi
Ví dụ
-
She carried a pocket-size notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːkətˌsɑɪz/
She carried a pocket-size notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép