Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ túi được.tính từ
Ví dụ
-
This small map is pocketable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːkətəbəl/
This small map is pocketable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép