Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pocket.động từ
Tiếng Nhật
- 着服ちゃくふくsự biển thủ, tham ô
Ví dụ
-
He was pocketing the coins from the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép