Nghĩa tiếng Việt
- Rỗ, rỗ hoa (mặt).tính từ
Ví dụ
-
The pocki skin mark faded slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːki/
The pocki skin mark faded slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép