Nghĩa tiếng Việt
- Hơi.tính từ
Ví dụ
-
The music was played poco allegro.
-
poco allegro
hơi nhanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpoʊˌkoʊ/
The music was played poco allegro.
poco allegro
hơi nhanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép