Nghĩa tiếng Việt
- Chân; cuống.Z
Ví dụ
-
The pod- prefix refers to a foot.
-
podagra
bệnh gút chân
-
podeon
cuống bụng (côn trùng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːd-/
The pod- prefix refers to a foot.
podagra
bệnh gút chân
podeon
cuống bụng (côn trùng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép