Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh gút chântính từ
- mắc bệnh gút chân.tính từ
Ví dụ
-
His podagric pain returned in the morning.
-
The podagric man wore soft shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép