TanroDictionary Sổ từ

poddy

/ˈpɑːdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con nghé non, con bê non.danh từ
  2. Con vật con.danh từ
  3. Con vật nuôi chưa đóng dấu.danh từ

Ví dụ

  1. The poddy stayed close to its mother.

  2. The poddy followed the herd slowly.

  3. The poddy had no brand mark yet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép