TanroDictionary Sổ từ

podex

/ˈpəʊtɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng hậu môn; vùng phao câu.danh từ

Ví dụ

  1. He scratched his podex after sitting too long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép