Nghĩa tiếng Việt
- Vùng hậu môn; vùng phao câu.danh từ
Ví dụ
-
He scratched his podex after sitting too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊtɪks/
He scratched his podex after sitting too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép