Nghĩa tiếng Việt
- Người béo lùn.danh từ
Ví dụ
-
The podge smiled while eating lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɒdʒ/
The podge smiled while eating lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép