TanroDictionary Sổ từ

podge

/pɒdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người béo lùn.danh từ

Ví dụ

  1. The podge smiled while eating lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép