TanroDictionary Sổ từ

poeticise

/poʊˈɛtɪkaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có chất thơ, làm cho có thi vị, làm cho nên thơ.động từ

Ví dụ

  1. She poeticise the note with soft words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép