TanroDictionary Sổ từ

poeticize

/ˌsɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có chất thơ, làm cho có thi vị, làm cho nên thơ.động từ

Ví dụ

  1. She tried to poeticize a simple family meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép