TanroDictionary Sổ từ

point-blank

/ˈpɔɪntˈblæŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắn thẳng (phát súng).tính từ
  2. Nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng).D
  3. Thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier fired the gun at point-blank range.

  2. He fired point-blank at the target.

  3. I told him point-blank that I would not go.

  4. point-blank distance

    khoảng cách có thể bắn thẳng

  5. I told him point-blank it would not do

    tôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép