TanroDictionary Sổ từ

pointedly

/ˈpɔɪntədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọn, có đầu nhọn.D
  2. mỉa mai, châm chọc, chựa thẳng vào (ai).D
  3. Được nhấn mạnh.D
  4. Sâu sắc (về trí tuệ).D

Ví dụ

  1. She spoke pointedly during the meeting.

  2. He left pointedly after lunch.

  3. They worked pointedly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép