Nghĩa tiếng Việt
- Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).danh từ
- Que (chỉ bản đồ, bảng... ).danh từ
- Lời gợi ý, lời mách nước.danh từ
- Chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu).danh từ
- Sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu).danh từ
Tiếng Nhật
- 指針ししんkim chỉ (đồng hồ đo)
Ví dụ
-
The pointer on the scale moved up.
-
Use the pointer to show the map route.
-
His pointer helped me solve the puzzle.
-
The pointer froze when it found the bird.
-
The pointer helped us find north.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép