TanroDictionary Sổ từ

pointer

/ˈpɔɪntə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).danh từ
  2. Que (chỉ bản đồ, bảng... ).danh từ
  3. Lời gợi ý, lời mách nước.danh từ
  4. Chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu).danh từ
  5. Sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pointer on the scale moved up.

  2. Use the pointer to show the map route.

  3. His pointer helped me solve the puzzle.

  4. The pointer froze when it found the bird.

  5. The pointer helped us find north.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép