TanroDictionary Sổ từ

pointing

/ˈpɔɪntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ, sự trỏ.danh từ
  2. Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu... ).danh từ
  3. Sự trét vữa vào kẽ gạch.danh từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của point.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pointing helped him find the right door.

  2. The pointing in the essay was wrong.

  3. The pointing between the bricks needs repair.

  4. He was pointing at the map carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép