Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ, sự trỏ.danh từ
- Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu... ).danh từ
- Sự trét vữa vào kẽ gạch.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của point.động từ
Tiếng Nhật
- 指向しこうsự hướng về, định hướng
Ví dụ
-
Pointing helped him find the right door.
-
The pointing in the essay was wrong.
-
The pointing between the bricks needs repair.
-
He was pointing at the map carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép