TanroDictionary Sổ từ

pointlessness

/ˈpɔɪntləsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùn; tính chất không nhọn.danh từ
  2. Sự vô nghĩa; sự vô dụng; vô mục đích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plan's pointlessness became clear after one minute.

  2. His long complaint showed the pointlessness of the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép