TanroDictionary Sổ từ

pointsman

/ˈpɔɪnstmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bẻ ghi.danh từ
  2. Công an chỉ đường.danh từ

Ví dụ

  1. The pointsman moved the train to the right track.

  2. The pointsman helped cars move through traffic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép