Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poiseđộng từ
- Ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh.tính từ
- Ở tư thế sẵn sàng.tính từ
- Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).tính từ
Ví dụ
-
She was poised at the door, ready to go.
-
The vase stayed poised on the shelf.
-
He stood poised to answer the phone.
-
She gave a poised reply and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép