TanroDictionary Sổ từ

poisoned

/ˈpɔɪzənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của poisonđộng từ
  2. Bị nhiễm trùng (do vết cắt, chỗ xước ), bị nhiễm độc (do chất độc).tính từ
  3. Tẩm thuốc độc, có đắp thuộc độc vào.tính từ

Ví dụ

  1. They poisoned the water by mistake.

  2. The cut looked poisoned and needed care.

  3. The arrow was poisoned for the hunt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép