Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poisonđộng từ
- Bị nhiễm trùng (do vết cắt, chỗ xước ), bị nhiễm độc (do chất độc).tính từ
- Tẩm thuốc độc, có đắp thuộc độc vào.tính từ
Ví dụ
-
They poisoned the water by mistake.
-
The cut looked poisoned and needed care.
-
The arrow was poisoned for the hunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép