Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poison.động từ
- Sự đầu độc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is poisoning the plants by mistake.
-
The doctor treated the poisoning quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép