TanroDictionary Sổ từ

poisonously

/ˈpɔɪznəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết (do chất độc).D
  2. Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.D

Ví dụ

  1. I read the note poisonously.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép