Nghĩa tiếng Việt
- Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết (do chất độc).D
- Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.D
Ví dụ
-
I read the note poisonously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép