TanroDictionary Sổ từ

poker-faced

/ˈpəʊkə(r)feɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).tính từ

Ví dụ

  1. His poker-faced reply gave nothing away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép