Nghĩa tiếng Việt
- Chồn putoa, chồn nâu (ở châu Âu).danh từ
Ví dụ
-
A polecat crossed the path at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊlkæt/
A polecat crossed the path at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép