Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poleđộng từ
Ví dụ
-
They poled the boat across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈəʊld/
They poled the boat across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép