TanroDictionary Sổ từ

polemically

/pəˈleməkəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật luận chiến.D
  2. Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến; khiêu khích.D

Ví dụ

  1. He moved polemically through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép