Nghĩa tiếng Việt
- Thuật luận chiến.D
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến; khiêu khích.D
Ví dụ
-
He moved polemically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈleməkəliː/
He moved polemically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép