Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát, công an.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The policeman helped the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈliːsmən/
The policeman helped the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép