TanroDictionary Sổ từ

polio

/ˈpoʊliˌoʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (viết tắt) của poliomyelitis.danh từ
  2. Người mắc bệnh viêm tuỷ xám.danh từ
  3. Trẻ em mắc bệnh bại liệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the polio today.

  2. The doctor treated a polio patient.

  3. The polio needed careful daily care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép