Nghĩa tiếng Việt
- , (viết tắt) của poliomyelitis.danh từ
- Người mắc bệnh viêm tuỷ xám.danh từ
- Trẻ em mắc bệnh bại liệt.danh từ
Tiếng Nhật
- ポリオbệnh bại liệt
Ví dụ
-
They discussed the polio today.
-
The doctor treated a polio patient.
-
The polio needed careful daily care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép