TanroDictionary Sổ từ

polisher

/ˈpɒlɪʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng.danh từ

Ví dụ

  1. The polisher made the mirror shine brightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép