Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp.tính từ
- Tao nhã (văn... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a polite answer to the question.
-
She was polite to everyone at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép