TanroDictionary Sổ từ

politically

/pəˈlɪtɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về mặt chính trị.D
  2. Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị... ).D
  3. Láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép.D

Ví dụ

  1. She spoke politically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép