Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chính trị, chính khách.danh từ
- Con buôn chính trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The politician played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɒləˈtɪʃn/
The politician played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép