Nghĩa tiếng Việt
- Chính trị.danh từ
- Hoạt động chính trị.danh từ
- Chính kiến, quan điểm chính trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We should avoid talking about politics today.
-
She decided to enter politics last year.
-
What are your personal politics on this?
-
to talk politics
nói chuyện chính trị
-
to enter politics
tham gia hoạt động chính trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép