TanroDictionary Sổ từ

politics

/ˈpɑləˌtɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính trị.danh từ
  2. Hoạt động chính trị.danh từ
  3. Chính kiến, quan điểm chính trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should avoid talking about politics today.

  2. She decided to enter politics last year.

  3. What are your personal politics on this?

  4. to talk politics

    nói chuyện chính trị

  5. to enter politics

    tham gia hoạt động chính trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép