Nghĩa tiếng Việt
- Chấm tròn (trang trí ở vải may áo... ).danh từ
- Kiểu trang trí (vải) bằng chấm tròn.danh từ
Ví dụ
-
Her dress had small polka-dots all over it.
-
This shirt uses a bright polka-dot pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép