Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pollđộng từ
- Bị cưa sừng.tính từ
Ví dụ
-
They polled the students about lunch.
-
The polled sheep looked unusual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép